Nhà đất sổ đỏ Quận 6 TP.HCM – Nhà mặt tiền Nguyễn Văn Luông 2 tầng giá 7.9 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
123,44 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 6
104 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà mặt tiền tại Quận 6, TP.HCM là một trong những lựa chọn hấp dẫn nếu bạn đang tìm kiếm bất động sản sổ đỏ với vị trí thuận lợi và giá cả hợp lý. Với mức giá 7.9 tỷ, căn nhà có diện tích 64 m2, 2 tầng, thích hợp cho cả việc ở và đầu tư.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà tọa lạc trên đường Nguyễn Văn Luông, chỉ cách chợ Hồ Trọng Quý 20m, nằm trong khu dân cư sầm uất với nhiều tiện ích xung quanh. Diện tích 4x20m cho thấy sự rộng rãi, có mặt tiền 4m, giúp tạo sự thoáng đãng cho không gian sống.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí căn nhà rất thuận lợi cho việc di chuyển, gần các trục đường lớn, thích hợp kinh doanh hoặc cho thuê. Khu vực này có nhiều dịch vụ, tiện ích cần thiết cho sinh hoạt hàng ngày.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có kết cấu 2 tầng với 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm, có thể đáp ứng đủ nhu cầu cho gia đình nhỏ hoặc các hộ thuê. Nội thất chưa được đề cập, nhưng căn nhà rất mới và đẹp, có thể vào ở ngay.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý căn nhà đã có sổ, giúp tăng thêm giá trị cho bất động sản khi mua bán hoặc cho thuê. Đây là yếu tố vô cùng quan trọng để bạn yên tâm khi đầu tư.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà có giá hợp lý so với thị trường và với nhiều ưu điểm như vị trí đẹp, tiện ích đầy đủ, rất phù hợp cho nhu cầu ở hoặc đầu tư lâu dài. Tuy nhiên, nhà nằm trong khu phố đông dân cư nên cũng có thể gặp phải vấn đề về ùn tắc giao thông vào giờ cao điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có thể cho thuê không?
Trả lời: Có, với vị trí và diện tích như vậy, căn nhà rất thích hợp để cho thuê.
Câu hỏi: Pháp lý đã đầy đủ chưa?
Trả lời: Đã có sổ, pháp lý rõ ràng.
Câu hỏi: Nhà có hẻm xe hơi không?
Trả lời: Có, hẻm xe hơi thông thoáng.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 123,44 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








