Nhà đất sổ đỏ Quận 6 TP.HCM – Nhà riêng 2 tỷ 17m²
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
117,65 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 6
104 Tr/m²Thông tin mô tả
Giới thiệu một cơ hội tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một căn nhà riêng tại Quận 6. Với giá chỉ nhỉnh 2 tỷ, đây là một trong những lựa chọn hiếm hoi trong phân khúc nhà riêng khu vực này.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có diện tích 17m² với kết cấu 1 trệt và 2 lầu kiên cố. Được xây dựng chắc chắn và hoàn thiện cơ bản, bạn có thể dọn vào ở ngay mà không cần tốn thêm thời gian sửa chữa.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm trên đường Nguyễn Văn Luông, Phường 11, Quận 6, căn nhà này có vị trí thuận lợi, gần chợ, trường học, siêu thị, bệnh viện và các tiện ích sống thiết yếu khác. Khu dân cư an ninh, thân thiện, đảm bảo môi trường sống tốt cho gia đình.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà được thiết kế với 2 phòng ngủ và 3 WC, phù hợp cho gia đình nhỏ. Diện tích sử dụng lên đến 51m², giúp không gian sống trở nên thoải mái hơn.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà đã có sổ đỏ, pháp lý rõ ràng, giúp việc sang tên nhanh chóng. Đây là điểm mạnh quan trọng cho những ai có ý định đầu tư hoặc mua để ở.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với tiềm năng tăng giá cao khi khu vực này phát triển, nhà riêng tại Quận 6 không chỉ phù hợp để ở mà còn là một lựa chọn đầu tư hấp dẫn.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà đã có sổ đỏ chưa?
Trả lời: Có, nhà đã có sổ đỏ và pháp lý rõ ràng.
Câu hỏi: Vị trí căn nhà có tiện ích gì gần đây?
Trả lời: Căn nhà nằm gần chợ, trường học, siêu thị và bệnh viện.
Câu hỏi: Có thể dọn vào ở ngay không?
Trả lời: Có, nhà hoàn thiện cơ bản và có thể dọn vào ở ngay.
Kết luận: Với mức giá hợp lý và vị trí thuận lợi, căn nhà này là một sự lựa chọn tốt cho cả mục đích ở và đầu tư.
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 117,65 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








