Nhà đất sổ đỏ Quận 8 – Bán nhà mặt phố Bùi Minh Trực 6.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
72,83 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 8
78 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ tại Quận 8, Hồ Chí Minh đang thu hút sự chú ý của nhiều người mua. Với mức giá 6.7 tỷ cho căn nhà mặt phố Bùi Minh Trực, bạn có một cơ hội tốt để sở hữu bất động sản tại khu vực này.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn góc 2 mặt tiền hẻm ô tô, nhà có kết cấu 4 tầng với diện tích 92m² (4.6x20m), tạo không gian sử dụng thoải mái cho gia đình. Đặc biệt, pháp lý rõ ràng với sổ hồng riêng, giúp bạn yên tâm khi giao dịch.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm tại hẻm ô tô đường Bùi Minh Trực, căn nhà thông ra các đường lớn như Tạ Quang Bửu, Phạm Thế Hiển, Cao Lỗ,… thuận tiện di chuyển tới trung tâm thành phố. Khu vực gần chợ Bùi Minh Trực và các trường học, giúp tăng tính tiện lợi cho cuộc sống hàng ngày.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với 4 phòng ngủ và 5 phòng vệ sinh, căn nhà phù hợp cho những gia đình lớn hoặc cho thuê. Không gian rộng rãi, thoáng mát với mặt tiền rộng, thích hợp cho kinh doanh hoặc làm văn phòng.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý sổ hồng riêng, rõ ràng, đảm bảo quyền sở hữu cho người mua. Bạn có thể tự do chuyển nhượng hoặc cho thuê tùy vào kế hoạch đầu tư.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà không chỉ đem lại nơi ở lý tưởng mà còn có tiềm năng sinh lời cao trong tương lai. Với vị trí thuận lợi, pháp lý rõ ràng và mức giá hợp lý, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ cho cả người mua ở và đầu tư.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá bán của căn nhà là bao nhiêu?
Trả lời: Giá bán là 6.7 tỷ.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà ra sao?
Trả lời: Căn nhà có sổ hồng riêng, đảm bảo tính pháp lý.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phòng ngủ trong căn nhà?
Trả lời: Căn nhà có 4 phòng ngủ.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 72,83 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







