Nhà đất sổ đỏ Quận 8 TP.HCM – Nhà Đẹp Chính Chủ 45m2 Nở Hậu
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
96,45 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 8
78 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đẹp chính chủ 1 đời, nở hậu tài lộc, 2 tầng, 45m2 hoàn công đầy đủ, hẻm xe hơi an ninh tại Đường Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8, Hồ Chí Minh.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có vị trí yên tĩnh, hẻm an ninh, gần chợ, siêu thị, trường học và các tiện ích sống khác. Diện tích nhà là 45,1m2, với kích thước ngang 3,55m nở hậu 4,68m, dài 11m. Kết cấu gồm 2 tầng, trệt và lầu, có ban công thoáng và 2 phòng ngủ cùng 2 WC.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí nhà nằm ở Đường Lưu Hữu Phước, một con đường thuận tiện di chuyển đến tất cả các quận trong thành phố, mang lại cho chủ nhân sự thuận lợi về giao thông.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà được xây dựng với kết cấu vững chắc, gồm 2 tầng với tổng cộng 2 phòng ngủ và 2 nhà vệ sinh, phù hợp cho gia đình nhỏ. Ban công thiết kế thoáng mát, đem lại không gian sống dễ chịu.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ, thực hiện công chứng nhanh chóng. Điều này đảm bảo tính pháp lý và an toàn cho giao dịch.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà đẹp, vị trí thuận lợi, pháp lý rõ ràng và đầy đủ tiện ích xung quanh, tổng giá 4.35 tỷ có thể thương lượng. Đây là một lựa chọn tốt cho những ai đang tìm kiếm nhà riêng tại Quận 8.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá nhà có thể thương lượng không?
Trả lời: Có, giá nhà là 4.35 tỷ và có thể thương lượng.
Câu hỏi: Nhà có đủ pháp lý không?
Trả lời: Nhà có sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ.
Câu hỏi: Vị trí nhà có thuận tiện cho việc di chuyển không?
Trả lời: Vị trí nhà rất thuận tiện, dễ dàng di chuyển đến các quận khác trong thành phố.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 96,45 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





