Nhà hẻm xe hơi nở hậu 73m² sổ hồng riêng chỉ 5,4 tỷ – Bán nhà riêng Quận 11 – Hồ Chí Minh – NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
73,97 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 11
143 Tr/m²Thông tin mô tả
Nếu bạn đang tìm kiếm một căn nhà với đầy đủ tiện ích và không gian sống thoải mái, thì đây chính là cơ hội vàng cho bạn. Nằm tại hẻm xe hơi, căn nhà này không chỉ thuận lợi cho di chuyển mà còn đem đến cho bạn cuộc sống yên bình trong lòng thành phố sôi động.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 73 m²
– Kết cấu: 1 Trệt, 1 Lầu, 2 PN, 2 WC
– Pháp lý: Sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà nằm trong hẻm 3m, cao ráo và sạch sẽ, chỉ cách đường Hòa Hảo 15m. Khu vực này an ninh tốt, không ngập nước, thuận tiện di chuyển đến các khu vực lân cận.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Coopmart Lý Thường Kiệt
– Chợ Nhật Tảo
– SVĐ Phú Thọ
– Đại học Bách Khoa TPHCM
KẾT CẤU BĐS
Nhà được thiết kế 1 trệt 1 lầu, bao gồm 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, bếp mới sạch sẽ, phòng giặt tiện lợi, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu sinh hoạt cho mọi gia đình.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có đầy đủ giấy tờ pháp lý, sổ hồng riêng chính chủ. Giá bán: 5,4 tỷ có thương lượng.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Căn nhà cách cầu Nguyện Tri Phương chỉ 5 phút đi xe, thuận tiện cho việc di chuyển đến các khu vực trọng điểm của thành phố.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá bán căn nhà là 5,4 tỷ, có thể thương lượng. Đây là cơ hội không thể bỏ lỡ cho những ai đang tìm kiếm một căn nhà sở hữu vị trí đắc địa và tiện ích xung quanh phong phú. Hãy liên hệ ngay để sở hữu căn nhà trong mơ của bạn!
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn nhà này có bao nhiêu phòng ngủ?
Căn nhà có 2 phòng ngủ.
– Pháp lý của căn nhà ra sao?
Căn nhà có sổ hồng riêng và hoàn công đầy đủ.
– Giá có thương lượng không?
Có, giá 5,4 tỷ có thể thương lượng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 73,97 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






































