Nhà mặt phố sổ đỏ Quận 7, Hồ Chí Minh, 4 tầng giá 13 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
185,71 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 7
123,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Đây là cơ hội sở hữu nhà mặt phố tiêu chuẩn tại Quận 7, Hồ Chí Minh với mức giá hợp lý. Ngôi nhà có thiết kế hiện đại, diện tích 70m² với 2 mặt tiền đắt giá.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà được xây dựng 4 tầng, bao gồm 4 phòng ngủ và 4WC, phù hợp cho gia đình lớn hoặc có nhu cầu cho thuê. Nằm tại vị trí căn góc 2 mặt tiền đường số Tân Quy, ngôi nhà có kết cấu chặt chẽ và không gian sống dễ chịu.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Ngôi nhà tọa lạc tại đường số Tân Quy, khu vực đang phát triển của Quận 7. Đây là khu vực có nhiều tiện ích xung quanh, giao thông thuận lợi và phong cách sống năng động.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Ngôi nhà có chiều ngang 5m, chiều dài 14m, bao gồm 1 trệt và 2 lầu, sân thượng tiện lợi. Đường trước nhà cho xe hơi ra vào thoải mái, phù hợp cho cả việc ở và kinh doanh.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ hồng riêng, đầy đủ pháp lý, đảm bảo quá trình công chứng nhanh chóng và thuận lợi. Đây là điểm mạnh của bất động sản này, giúp người mua an tâm trong giao dịch.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 13 tỷ, ngôi nhà hiện tại đang cho thuê với thu nhập 18 triệu đồng mỗi tháng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm đầu tư bất động sản tại Quận 7.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Ngôi nhà có cho thuê không?
Trả lời: Có, ngôi nhà hiện tại đang cho thuê với mức thu nhập 18 triệu đồng mỗi tháng.
Câu hỏi: Pháp lý của ngôi nhà như thế nào?
Trả lời: Ngôi nhà có sổ hồng riêng và đầy đủ pháp lý cho việc công chứng.
Câu hỏi: Ngôi nhà có trang bị nội thất không?
Trả lời: Nội thất không được đề cập trong thông tin, nên người mua cần kiểm tra thực tế.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 185,71 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |



