Nhà mặt tiền 4 tầng Phước Kiển, Nhà Bè chỉ 11,4 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
120 Tr/m²GIÁ TB TẠI HUYỆN NHÀ BÈ
58,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Bán nhà mặt tiền 4 tầng tại Phước Kiển, Nhà Bè với mức giá 11,4 tỷ. Đây là cơ hội cho những ai đang tìm kiếm một bất động sản sổ đỏ tại khu vực đông dân cư, gần các khu công nghiệp lớn.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà được xây dựng 4 tầng với diện tích 95 m², mặt tiền rộng 12m, gồm có 5 phòng ngủ và 8 phòng vệ sinh. Kết cấu nhà vững chắc với trệt, 2 lầu và sân thượng, rất phù hợp cho hộ gia đình lớn hoặc có thể cho thuê kinh doanh.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí nhà nằm gần khu công nghiệp Hiệp Phước và Phú Mỹ Hưng, chỉ mất khoảng 5 phút di chuyển, thuận lợi cho việc làm ăn và sinh hoạt. Đây cũng là khu vực tập trung nhiều tiện ích xung quanh như chợ, trường học, và các dịch vụ khác.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với 5 phòng ngủ và nhiều phòng vệ sinh, ngôi nhà này đem lại không gian sống thoải mái và tiện nghi cho gia đình. Kết cấu bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn, sổ vuông đẹp, hoàn công đầy đủ, công chứng nhanh chóng.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có sổ đỏ chính chủ, pháp lý rõ ràng, quý khách hàng có thể yên tâm công chứng và làm giấy tờ nhanh chóng.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 11,4 tỷ cho một căn nhà mặt tiền 4 tầng tại khu vực Nhà Bè, điều này cho thấy đây là một lựa chọn đầu tư hấp dẫn. Đặc biệt là khu vực này có xu hướng phát triển mạnh mẽ nhờ hạ tầng và các tiện ích đồng bộ.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có cho thuê không?
Đáp: Có, nhà có thể cho thuê dễ dàng do vị trí thuận lợi.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Đáp: Có thể thương lượng giá cho khách hàng có nhu cầu thực sự.
Câu hỏi: Thời gian công chứng mất bao lâu?
Đáp: Thời gian công chứng nhanh chóng, khoảng 1-2 ngày.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 120 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







