Nhà mặt tiền sổ đỏ Tân Cảng, Bình Thạnh, 100m² chỉ 13.8 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
138 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH THẠNH
143 Tr/m²Thông tin mô tả
Đây là cơ hội hiếm có cho những ai đang tìm kiếm nhà mặt phố tại Bình Thạnh, Hồ Chí Minh. Với vị trí đắc địa trên đường Tân Cảng, nhà có 2 mặt tiền và nằm ngay gần tuyến đường kinh doanh sầm uất, mang lại giá trị sử dụng cao cho các nhà đầu tư.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Mức giá bán là 13.8 tỷ đồng cho diện tích 100 m². Nhà được thiết kế 2 tầng với kích thước 4x15m, phù hợp cho việc xây dựng văn phòng hoặc showroom cao cấp. Vị trí góc 2 mặt tiền lý tưởng giúp tối ưu hóa không gian và công năng sử dụng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Khu vực Tân Cảng, Phường 25, Bình Thạnh, là một trong những vị trí vàng của thành phố Hồ Chí Minh với lưu lượng giao thông cao, thuận tiện cho việc kinh doanh. Vị trí nhà nằm trên đường lớn, tấp nập xe cộ, mang lại nhiều cơ hội khai thác.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà gồm 2 tầng với diện tích sử dụng tối ưu. Với mặt tiền lớn và thiết kế thông minh, nhà rất phù hợp để xây dựng thành một doanh nghiệp hoặc cho thuê lại.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có sổ đỏ, pháp lý rõ ràng, thuận lợi cho việc mua bán và đầu tư.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư tốt tại Bình Thạnh với khả năng sinh lợi cao, thì đây chính là lựa chọn không thể bỏ qua. Tuy nhiên, khách hàng cần cân nhắc kỹ lưỡng về tiềm năng phát triển khu vực trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có pháp lý rõ ràng không?
Trả lời: Có, nhà có sổ đỏ.
Câu hỏi: Giá bán có thể thương lượng không?
Trả lời: Giá đã niêm yết rõ ràng.
Câu hỏi: Nhà có thể xây thêm tầng không?
Trả lời: Có thể, nhưng cần xem xét quy hoạch khu vực.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 138 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





