Sang quán cafe đẹp – 40m² – 115 triệu – Lý Thường Kiệt – Quận 11 – TP Hồ Chí Minh – NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
3 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 11
143 Tr/m²Thông tin mô tả
ĐẦU TƯ THÔNG MINH VỚI QUÁN CAFE ĐẸP
Sở hữu quán cafe với diện tích 40m² trên đường Lý Thường Kiệt, bạn không chỉ có một cơ hội kinh doanh mà còn có không gian sống thoải mái ngay tại quán. Đây thực sự là lựa chọn tuyệt vời cho những ai yêu thích sự ấm cúng và tiện lợi.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 40 m²
– Kết cấu: 1 phòng ngủ
– Pháp lý: Giấy tờ khác
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Quán nằm trên đường Lý Thường Kiệt, một trong những con đường sầm uất của Quận 11, phù hợp cho kinh doanh.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
• Mặt bằng đẹp, decor chỉnh chu
• Giá thuê 6,8 triệu/tháng
• Phòng ở tiện lợi
• Đầy đủ trang thiết bị kinh doanh
KẾT CẤU BĐS
Quán có diện tích sử dụng 40m², bao gồm 1 phòng ngủ, trang thiết bị đầy đủ phục vụ cho việc kinh doanh ngay lập tức.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Giấy tờ pháp lý đầy đủ, phù hợp cho việc sang nhượng.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Dễ dàng di chuyển đến các tuyến đường lớn và các khu vực lân cận, thuận tiện cho việc kinh doanh.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá sang hiện tại là 120 triệu, có thể thương lượng còn 115 triệu cho khách thiện chí. Đây là cơ hội không thể bỏ lỡ cho ai muốn gia nhập lĩnh vực ẩm thực.
👉 TUANCUOIBDS : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber. CHUYÊN GIA SEO NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
1. Quán cafe có được cấp giấy phép kinh doanh không?
– Có, giấy tờ đầy đủ.
2. Có thể ở lại qua đêm không?
– Có phòng ngủ tiện lợi cho việc ở lại.
3. Quán có đủ đồ đạc để kinh doanh ngay không?
– Có, toàn bộ trang thiết bị và nội thất đã có sẵn.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 3 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




