Nhà đất sổ đỏ TP.HCM 165m2 giá 43.5 tỷ hẻm xe hơi … – Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Thạnh – TP Hồ Chí Minh giá 40 – 80 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
263,64 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH THẠNH
143 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà có diện tích 165 m2, sở hữu mức giá 43.5 tỷ đồng. Đây là một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư cũng như người mua nhà tại TP.HCM.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Ngôi nhà tọa lạc tại 199/57A1, Đường Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. Khu vực được đánh giá là có giá trị sinh lời tốt, gần các tiện ích và dịch vụ.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có kết cấu 7 tầng, gồm 11 phòng ngủ và 7 phòng tắm, phù hợp cho việc cho thuê hoặc sinh sống. Diện tích sử dụng lên đến 900 m2, góp phần tối ưu hóa không gian sử dụng cho gia đình.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà đã có sổ đỏ, đảm bảo tính pháp lý rõ ràng cho người mua. Đây là một yếu tố quan trọng trong quá trình giao dịch bất động sản.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Ngôi nhà thuộc hẻm xe hơi, thuận tiện cho việc di chuyển và an ninh tốt. Nội thất được trang bị đầy đủ và cao cấp, phù hợp nhu cầu sinh hoạt và cho thuê với giá cao.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có giấy tờ pháp lý không?
Nhà đã có sổ đỏ.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Giá có thể thương lượng ít.
Câu hỏi: Nhà có chỗ đậu ô tô không?
Có hẻm xe hơi thuận tiện.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Thạnh – TP Hồ Chí Minh giá 40 – 80 tỷ
Thông tin chi tiết về Nhà đất sổ đỏ TP.HCM 165m2 giá 43.5 tỷ hẻm xe hơi … – Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Thạnh – TP Hồ Chí Minh giá 40 – 80 tỷ
Liên hệ ngay để sở hữu Bán nhà trong ngõ, hẻm Quận Bình Thạnh – TP Hồ Chí Minh giá 40 – 80 tỷ
Xem thêm tin đăng Quận Bình Thạnh – TP Hồ Chí Minh :
– Nhà mặt phố sổ đỏ Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, 66m2 gi… – Bán nhà mặt phố Quận Bình Thạnh – TP Hồ Chí Minh giá 15 – 20 tỷ
– Nhà đất sổ đỏ 2.05 tỷ chung cư 50m2 2PN 2WC quận Bình Thạnh TP.HCM
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 263,64 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






