Bán đất sổ đỏ Nhà Bè 80 m², giá 42 triệu cạnh công viên
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
53,13 Tr/m²GIÁ TB TẠI HUYỆN NHÀ BÈ
58,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Bán đất sổ đỏ 80 m² tọa lạc tại KDC 1368 Lê Văn Lương, Phước Kiển, Nhà Bè, Hồ Chí Minh. Với mức giá 42 triệu, khu đất nằm đối diện công viên, thuận tiện cho việc sinh hoạt và giải trí.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Diện tích của lô đất là 80 m², chiều ngang 5.8 m và chiều dài 15 m. Giá bán là 4.25 tỷ, đã có sổ đỏ và có thể công chứng ngay. Đây là một vị trí đẹp, thuận lợi cho việc xây dựng và sinh sống.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Khu đất nằm trong khu dân cư 1368 Lê Văn Lương, đối diện công viên, mang lại không gian sống dễ chịu và nhiều tiện ích xung quanh. Giao thông kết nối dễ dàng với các khu vực lân cận.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Đất có diện tích rộng rãi phù hợp với nhiều mục đích sử dụng như xây dựng nhà ở, biệt thự hoặc đầu tư. Khách hàng có thể xây dựng tự do theo ý thích.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Đất đã có sổ đỏ rõ ràng, thủ tục pháp lý minh bạch, giúp khách hàng yên tâm trong việc mua bán. Công chứng có thể thực hiện ngay.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với vị trí đẹp và giá cả hợp lý, lô đất này là một cơ hội tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm đất để xây dựng hoặc đầu tư. Tuy nhiên, khách hàng lưu ý tới nhu cầu xây dựng và phát triển khu vực xung quanh.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Lô đất có pháp lý như thế nào?
Trả lời: Lô đất đã có sổ đỏ, thủ tục công chứng được thực hiện ngay.
Câu hỏi: Có những tiện ích gì xung quanh?
Trả lời: Đất nằm đối diện công viên và trong khu dân cư, có nhiều tiện ích xung quanh phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Trả lời: Giá bán là 4.25 tỷ, khách hàng có thể trao đổi thêm về giá.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 53,13 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







