Bán nhà đất đường không xác định – Phường cũ không xác định Quận Không xác định – Phường mới không xác định – Thành phố Hồ Chí Minh – 86 m2 – 7.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
87,21 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN PHÚ NHUẬN
182 Tr/m²
Rẻ/TốtTrung BìnhMức Cao
Thông tin mô tả
Bán nhà đất đường không xác định – Phường cũ không xác định Quận Không xác định – Phường mới không xác định – Thành phố Hồ Chí Minh
Bán căn hộ Kingston Residence Phú Nhuận nhà mới 100% sạch đẹp đẹp thoáng mát.
Nằm trong khu vực không xác định, căn hộ này có diện tích 86 m2 với 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Bất động sản sổ đỏ với view đẹp, đầy đủ tiện ích hồ bơi, siêu thị, phòng gym, yoga, spa, trường mầm non, quán cafe, khuôn viên rộng rãi, hầm xe 2 tầng rộng rãi trần cao và nhiều tiện ích khác của căn hộ.Mô tả chung BĐS từ nhà đất sổ đỏ
Pháp lý rõ ràng, có sổ hồng riêng.Vị trí bất động sản sổ đỏ
Đính kèm trong khu vực không xác định với giao thông thuận tiện.Tiện ích xung quanh
Gần nhiều tiện ích công cộng như chợ, trường học, siêu thị và các dịch vụ khác.Kết cấu BĐS có sổ đỏ
Căn hộ được thiết kế hiện đại, sạch sẽ và thoáng mát.Nhà đất sổ đỏ pháp lý
Có sổ hồng, bao sổ và hỗ trợ ngân hàng vay với lãi suất ưu đãi.Giao thông di chuyển
Di chuyển thuận tiện đến các khu vực lân cận.Phân tích BĐS từ nhà đất sổ đỏ
Căn hộ Kingston Residence là lựa chọn tốt với mức giá 7.5 tỷ cho một không gian sống hoàn hảo. Xem thêm nhà đất Xem thêm. Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản có sổ đỏ ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing nhà đất có sổ đỏ miễn phí ( free 100% ), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber.Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
Mã tin đăng
125614
Mã bất động sản
125614
Khu vực
TP Hồ Chí Minh, Quận Phú Nhuận
Loại bất động sản
Bán nhà mặt phố
Giá
7,50 Tỷ
(~ 87,21 Tr/m²)
(~ 87,21 Tr/m²)
Diện tích công nhận
86 m2
Số phòng
2
Số WC
2
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
VNĐ
Thời gian tiền vay
Năm
Lãi suất vay
%/năm
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







