Bán nhà đất sổ đỏ Botanica Premier Tân Bình Hồ Chí Minh giá 7.2 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
78,26 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Bạn đang tìm kiếm một căn hộ tại Tân Bình, Hồ Chí Minh? Căn hộ Botanica Premier với mức giá 7.2 tỷ là một lựa chọn đáng cân nhắc.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn hộ có diện tích 92 m2, bao gồm 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Đây là một căn hộ mới đẹp và đã được trang bị nội thất đầy đủ, cho phép bạn có thể dọn vào ở ngay mà không cần tốn thời gian trang trí.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn hộ nằm tại 108 Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh. Vị trí này thuận tiện cho việc di chuyển và gần các tiện ích xung quanh, mang lại sự thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày của bạn.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với thiết kế hiện đại, căn hộ trang bị đầy đủ nội thất với 3 phòng ngủ đều có cửa sổ, mang lại không gian sống thoáng đãng và ánh sáng tự nhiên. Đây là một nơi lý tưởng cho gia đình hoặc các nhà đầu tư muốn khai thác cho thuê.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn hộ có sổ đỏ đầy đủ, giúp bạn yên tâm trong việc sở hữu và giao dịch. Điều này sẽ tạo thuận lợi cho việc sang tên cũng như các vấn đề pháp lý khác.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 7.2 tỷ, căn hộ này có giá trị hợp lý so với thị trường hiện tại, nơi mà nhiều căn hộ tương tự đang được bán với giá khoảng 8 tỷ. Đây là cơ hội tốt cho những ai đang tìm kiếm một nơi an cư hoặc một khoản đầu tư sinh lời tại TP.HCM.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn hộ có bao nhiêu phòng ngủ?
Trả lời: Căn hộ có 3 phòng ngủ.
Câu hỏi: Căn hộ đã được trang bị nội thất chưa?
Trả lời: Có, căn hộ đã được trang bị nội thất đầy đủ.
Câu hỏi: Pháp lý của căn hộ như thế nào?
Trả lời: Căn hộ có sổ đỏ đầy đủ.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 78,26 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











