Bán nhà đất sổ đỏ Quận 12 giá 6.3 tỷ, trong hẻm 6m, 76m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
82,89 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 12
71,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Bán nhà riêng hẻm xe hơi, vị trí gần góc Lê Thị Riêng tại khu vực Thới An, Quận 12, Hồ Chí Minh. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một căn nhà trong khu dân cư đồng bộ và thuận tiện.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có diện tích sổ 54,5m2 nhưng thực tế lên tới 76m2, được hoàn công đầy đủ. Giá bán chỉ 6,3 tỷ đồng, phù hợp với các gia đình đang tìm kiếm một môi trường sống thoải mái và tiện nghi.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm trong khu vực Thới An, Quận 12, căn nhà này có mặt tiền hẻm 6m, dễ dàng di chuyển bằng xe hơi. Gần các tiện ích như siêu thị, chợ, trường học, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà xây gồm 4 tầng với cấu trúc: Trệt (sân, phòng khách, phòng bếp), Lầu 1 và 2 (có 4 phòng ngủ và 4 WC khép kín), và Lầu 3 (phòng thờ, phòng giặt, sân phơi). Hệ thống sân thượng được thiết kế đẹp mắt với không gian xanh và khu vực trồng cây, lý tưởng cho những ai yêu thích thiên nhiên.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có đầy đủ giấy tờ pháp lý, giúp người mua yên tâm trong quá trình giao dịch. Thông tin hoàn công đã được cập nhật đầy đủ, tránh rủi ro khi mua bán.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà này không chỉ phù hợp cho việc sinh sống mà còn có tiềm năng trong việc khai thác cho thuê. Hẻm rộng, khu vực phát triển, chắc chắn sẽ mang lại giá trị gia tăng trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Có bao nhiêu phòng ngủ trong căn nhà?
Trả lời: Căn nhà có 4 phòng ngủ.
Câu hỏi: Giá bán của căn nhà là bao nhiêu?
Trả lời: Giá bán là 6,3 tỷ đồng.
Câu hỏi: Hẻm rộng là bao nhiêu mét?
Trả lời: Hẻm rộng 6m.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 82,89 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





