Bán nhà mặt phố 3 tầng đẹp tại Hải Châu, Đà Nẵng chỉ 3.38 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
58,28 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN HẢI CHÂU
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà mặt phố tại Hải Châu, Đà Nẵng được nhiều người nảy lòng tìm kiếm bởi vị trí đẹp và thiết kế thông minh. Ngôi nhà 3 tầng này phù hợp cho việc sinh sống và đầu tư.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nằm trong khu vực yên tĩnh và gần gũi, căn nhà sở hữu diện tích 58 m² và giá bán 3.38 tỷ. Bên cạnh đó, ngôi nhà được thiết kế hợp lý với 3 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, cùng với sân xe và phòng thờ rộng rãi. Căn nhà còn được tặng full nội thất xịn.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Ngôi nhà tọa lạc tại đường Tiểu La, phường Hòa Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng. Với 3m hẻm thoáng đãng và chỉ cách chỗ đậu ô tô khoảng 20m ra đường chính, vị trí này thuận lợi cho việc đi lại và di chuyển.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà được xây dựng 3 tầng với công năng sử dụng đa dạng: có 3 phòng ngủ, phòng sinh hoạt chung ở tầng 2, sân chill rộng rãi phù hợp với nhu cầu thư giãn sau một ngày làm việc. Hệ thống giếng trời cung cấp không khí thoáng đãng cho toàn bộ ngôi nhà.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có pháp lý rõ ràng, hợp lệ, đủ điều kiện sang nhượng và hiện đang thuộc quyền sở hữu của một cá nhân.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà không chỉ có thiết kế đẹp, mà còn nằm trong khu vực phát triển với nhiều tiện ích xung quanh như chợ, trường học, cách các tiện ích công cộng không xa, rất thuận tiện cho cuộc sống hàng ngày.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá bán căn nhà này là bao nhiêu?
Trả lời: Căn nhà có giá bán 3.38 tỷ.
Câu hỏi: Căn nhà có bao nhiêu phòng ngủ?
Trả lời: Căn nhà có 3 phòng ngủ.
Câu hỏi: Nhà có đủ nội thất không?
Trả lời: Căn nhà được tặng full nội thất xịn.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 58,28 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







