Bán nhà mặt phố Cộng Hòa Tân Bình Hồ Chí Minh giá 35 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
175,88 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Đây là cơ hội hiếm có để sở hữu một căn nhà mặt phố với vị trí đắc địa tại Tân Bình, Hồ Chí Minh.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà mặt tiền Cộng Hòa, phường 13, Tân Bình; diện tích 5,5m x 35m, nở hậu 5,8m, tổng diện tích công nhận 199m². Đất vuông vức, không lộ giới, thuận lợi cho việc sử dụng và khai thác.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với vị trí mặt tiền trục Cộng Hòa sầm uất, khu vực này là một trong những nơi kinh doanh – văn phòng – dịch vụ nhộn nhịp nhất tại Tân Bình. Từ đây, cư dân có thể kết nối nhanh chóng đến sân bay Tân Sơn Nhất, Trường Chinh, Lăng Cha Cả.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà hiện tại đang trong trạng thái nhà cấp 4 với nhiều tiềm năng cho việc cho thuê hoặc xây mới tùy theo nhu cầu. Đặc biệt, khu vực này rất lý tưởng để xây dựng building, khách sạn, văn phòng hoặc showroom.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản có sổ đỏ minh bạch, pháp lý rõ ràng, tạo thuận lợi cho việc giao dịch.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 35 tỷ, đây là một giá trị đầu tư hợp lý cho vị trí và tiềm năng phát triển của bất động sản này. Địa điểm là thế mạnh duy nhất không thể thay đổi, điều này càng làm cho căn nhà trở nên giá trị hơn trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có tiềm năng cho thuê không?
Căn nhà mặt tiền Cộng Hòa rất phù hợp cho việc cho thuê vì vị trí đắc địa và khu vực kinh doanh sầm uất.
Câu hỏi: Có thể xây dựng lại căn nhà này không?
Hoàn toàn có thể, với diện tích và nở hậu, đây là một biện pháp lý tưởng để xây dựng mới.
Câu hỏi: Pháp lý bất động sản có rõ ràng không?
Địa chỉ có sổ đỏ đầy đủ, pháp lý rõ ràng.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 175,88 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






