Bán nhà riêng sổ đỏ Nhà Bè Hồ Chí Minh, 3 phòng ngủ chỉ 3.85 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
55 Tr/m²GIÁ TB TẠI HUYỆN NHÀ BÈ
58,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Nhà Bè Hồ Chí Minh hiện đang có một sản phẩm rất đáng chú ý. Đây là một ngôi nhà đẹp với thiết kế hiện đại và tiện nghi, thích hợp cho gia đình hoặc những ai đang tìm kiếm một không gian sống thoải mái.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà được xây dựng với kết cấu 2 tầng, diện tích 70 m², mặt tiền rộng 6 m. Với giá bán chỉ 3.85 tỷ, đây có thể coi là một lựa chọn hấp dẫn trong khu vực hiện tại.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà tọa lạc tại hẻm xe hơi, chỉ cách mặt tiền đường Lê Văn Lương 50m. Vị trí này có lợi thế gần bệnh viện Nhà Bè và ngân hàng Sacombank Phước Kiển, cùng với khu vực kinh doanh sầm uất, rất thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với 3 phòng ngủ và 3 toilet, ngôi nhà được thiết kế thông minh, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt thoải mái cho gia đình. Chủ nhà tặng kèm toàn bộ nội thất, bạn chỉ cần xách vali vào ở.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà có sổ hồng, hoàn công đầy đủ, hiện tại đang được ngân hàng giữ hộ. Đây là một thông tin quan trọng cho các nhà đầu tư hoặc người mua tìm kiếm sự an tâm về mặt pháp lý.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà riêng này phù hợp với những ai tìm kiếm một nơi ở ấm cúng và tiện nghi tại Nhà Bè. Vị trí tốt cùng với pháp lý rõ ràng khiến đây trở thành cơ hội đầu tư đáng giá.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đủ tiện nghi không?
Trả lời: Nhà được tặng kèm toàn bộ nội thất, rất đầy đủ tiện nghi.
Câu hỏi: Hẻm rộng hay hẹp?
Trả lời: Nhà nằm trong hẻm xe hơi, thuận tiện cho việc di chuyển.
Câu hỏi: Pháp lý nhà như thế nào?
Trả lời: Nhà có sổ hồng, hoàn công đầy đủ.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 55 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






