Bán Nhà Riêng Sổ Đỏ Quận 4 Hồ Chí Minh, Diện Tích 30m2, Giá 5 Tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
166,67 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 4
117 Tr/m²Thông tin mô tả
Trong bối cảnh thị trường bất động sản tại Quận 4, Hồ Chí Minh đang phát triển mạnh mẽ, việc sở hữu một căn nhà có sổ đỏ tại đây trở nên hấp dẫn cho cả người mua ở và nhà đầu tư.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có diện tích 30m2, xây dựng 1 trệt, 3 lầu và sân thượng thoáng mát. Căn nhà phù hợp cho các gia đình nhỏ hoặc là lựa chọn đầu tư với cơ hội tăng giá trong khu vực. Giá bán là 5 tỷ đồng, có thể thương lượng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà nằm gần Lê Quốc Hưng, thuộc phường 9, Quận 4, Hồ Chí Minh, một khu vực dân cư đông đúc và an ninh. Khu vực xung quanh có nhiều tiện ích như chợ, trường học, đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của cư dân.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà trệt 3 lầu với cấu trúc hợp lý, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho gia đình nhỏ hoặc cho thuê. Sân thượng thoáng khí, có thể làm nơi nghỉ ngơi thư giãn.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ đỏ đầy đủ, giúp người mua dễ dàng trong việc chuyển nhượng và giao dịch mà không gặp rủi ro pháp lý.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 5 tỷ cho một căn nhà có sổ đỏ tại Quận 4, đây là một lựa chọn hợp lý cho những ai muốn sở hữu nhà đất tại TP.HCM. Bên cạnh đó, nhà nằm trong khu vực an ninh, tiện ích đa dạng, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống của gia đình.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có được vay ngân hàng không?
Trả lời: Có, căn nhà có sổ đỏ đầy đủ, bạn có thể vay ngân hàng.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Trả lời: Giá bán có thể thương lượng, liên hệ để biết thêm chi tiết.
Câu hỏi: Khu vực có an ninh không?
Trả lời: Khu vực rất an ninh, đông đúc dân cư.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 166,67 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |



