Bán nhà riêng sổ đỏ Tân Bình Hồ Chí Minh tiện kinh doanh chỉ 6.55 tỷ
Thông tin mô tả
Giới thiệu về một ngôi nhà riêng bán gần mặt tiền tại Tân Bình, Hồ Chí Minh. Đây là cơ hội tốt cho những ai đang tìm kiếm một tài sản có thể khai thác kinh doanh.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà được xây dựng với kết cấu 1 trệt, 1 lửng và 1 lầu, bao gồm 2 phòng ngủ và 2 vệ sinh. Khu vực xung quanh là dân cư sầm uất, thuận tiện cho việc kinh doanh. Hẻm ô tô chỉ cách vài bước ra mặt tiền đường lớn, tạo điều kiện cho việc di chuyển và thu hút khách hàng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí nhà nằm gần các trục đường lớn như Trường Chinh và Bàu Cát, thuận lợi cho việc di chuyển vào trung tâm thành phố cũng như các khu vực lân cận. Khu vực Tân Bình được biết đến với nhiều tiện ích đa dạng như trường học, chợ, và các dịch vụ phục vụ cuộc sống hàng ngày.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Kết cấu vững chắc với đầy đủ phòng ngủ và vệ sinh, phù hợp cho gia đình ở hoặc làm văn phòng kinh doanh. Với hẻm ô tô rộng rãi, giúp việc vận chuyển hàng hóa được thuận lợi hơn.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có sổ chính chủ, hoàn công đầy đủ, và sẵn sàng công chứng mua bán ngay. Đây là yếu tố quan trọng để đảm bảo tính hợp pháp và an toàn khi giao dịch.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Mức giá 6.55 tỷ đồng cho một ngôi nhà ở khu vực sầm uất như Tân Bình là rất hợp lý, đặc biệt khi có đầy đủ các yếu tố pháp lý và tiềm năng kinh doanh. Tuy nhiên, người mua cũng nên tham khảo thêm nhiều thông tin để có quyết định hợp lý.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có sổ đỏ không?
Trả lời: Có, nhà có sổ chính chủ và hoàn công đầy đủ.
Câu hỏi: Hẻm vào nhà có rộng không?
Trả lời: Hẻm ô tô rộng rãi, thuận tiện di chuyển.
Câu hỏi: Giá của ngôi nhà là bao nhiêu?
Trả lời: Giá bán là 6.55 tỷ đồng.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








