Nhà đất sổ đỏ 67m2 giá 2.6 tỷ Phường Bình Hưng Hòa Quận Bình Tân
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
38,81 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ tại Quận Bình Tân, TP.HCM là một lựa chọn đáng xem xét dành cho những ai đang tìm kiếm căn hộ chung cư phù hợp với nhu cầu sống và đầu tư.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Chung cư Gia Phú có diện tích 67m², bao gồm 2 phòng ngủ và 1 phòng tắm. Giá bán là 2.6 tỷ đồng, có thể thương lượng. Chung cư đã được bàn giao và có sổ hồng riêng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn hộ tọa lạc trên đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP.HCM. Khu vực này nổi bật với sự tiện lợi trong việc di chuyển cũng như an ninh, bảo vệ 24/24 và đầy đủ tiện ích xung quanh.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với thiết kế thông minh, căn hộ không chỉ đáp ứng nhu cầu sinh hoạt mà còn thích hợp cho các gia đình nhỏ. Bên cạnh đó, căn hộ còn có ban công, tạo không gian thông thoáng và ánh sáng tự nhiên.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý tại đây ổn định với giấy tờ sổ hồng riêng. Khách hàng có thể yên tâm khi thực hiện giao dịch cũng như dễ dàng hơn trong việc vay vốn ngân hàng hỗ trợ mua nhà.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn hộ chung cư Gia Phú không chỉ cung cấp một ngôi nhà ấm cúng mà còn tối ưu hóa về các tiện ích xã hội, thuận lợi cho sinh hoạt và công việc hàng ngày. Đây là lựa chọn ở hoặc đầu tư hợp lý cho những ai đang tìm kiếm căn hộ tại TP.HCM.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá căn hộ có thể thương lượng không?
Trả lời: Giá bán là 2.6 tỷ đồng và có thể thương lượng.
Câu hỏi: Pháp lý của căn hộ như thế nào?
Trả lời: Căn hộ đã có sổ hồng riêng.
Câu hỏi: Có hỗ trợ vay ngân hàng không?
Trả lời: Có, khách hàng sẽ được hỗ trợ vay ngân hàng khi mua.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 38,81 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







