Nhà đất sổ đỏ Bình Tân 122m2 giá 7.9 tỷ chính chủ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
64,75 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ tại Bình Tân, TP.HCM hiện đang thu hút sự chú ý của nhiều người mua và đầu tư. Cùng tìm hiểu thêm về bất động sản sổ đỏ này.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà được thiết kế gồm 1 trệt và 1 lầu, với diện tích đất 122m2 và diện tích sàn sử dụng lên đến 200m2. Với thiết kế hiện đại, ngôi nhà bao gồm 3 phòng ngủ, 2 phòng tắm, mặt tiền rộng 4m, rất phù hợp cho gia đình đông người.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Ngôi nhà nằm ở đường số 8, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân. Hẻm xe hơi rộng rãi, chỉ cách đường lớn khoảng 70m. Đây là một vị trí thuận lợi, gần AEON mall, giúp cư dân có thể dễ dàng tiếp cận các tiện ích xung quanh.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Với thiết kế 2 tầng, nhà có không gian sống lý tưởng cùng nội thất đầy đủ. Ngôi nhà có thể đáp ứng nhu cầu ở hoặc cho thuê với thu nhập 12 triệu đồng/tháng. Phù hợp với gia đình hoặc nhà đầu tư.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà đã có sổ hồng, chính chủ, công chứng ngay. Đây là một điểm mạnh lớn, giúp tăng thêm giá trị và sự an tâm cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá 7.9 tỷ, nhà đất này xứng đáng để xem xét. Việc sở hữu một ngôi nhà có sổ đỏ tại một vị trí tiềm năng như Bình Tân sẽ là cơ hội tốt cho cả người mua để ở hoặc đầu tư.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có hợp đồng cho thuê không?
Trả lời: Nhà hiện đang có hợp đồng cho thuê với mức thu nhập 12 triệu/tháng.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phòng ngủ?
Trả lời: Ngôi nhà được thiết kế với 3 phòng ngủ.
Câu hỏi: Pháp lý của ngôi nhà như thế nào?
Trả lời: Ngôi nhà đã có sổ hồng, chính chủ, công chứng ngay.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 64,75 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











