Nhà đất sổ đỏ Bình Tân với giá 4.45 tỷ, diện tích 40m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
111,25 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ Bình Tân là một trong những lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm một ngôi nhà tại TP.HCM. Với giá 4.45 tỷ, ngôi nhà có diện tích 40m² phù hợp cho cả nhu cầu ở và đầu tư.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà nằm trong hẻm đường Số 8, gần siêu thị Aeon Tân Phú, mang đến không gian sống yên tĩnh, phù hợp với gia đình. Đây là khu vực cao tầng, với nhiều tiện ích xung quanh, thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Ngôi nhà tọa lạc tại khu vực hẻm thông, cách siêu thị Aeon 500m. Đường trước nhà rộng 5m, ô tô vào được, cung cấp sự thuận lợi trong việc di chuyển. Vị trí đẹp, không chỉ dễ dàng kết nối với các khu vực lân cận mà còn là một trong những khu vực hot của thành phố.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Khối nhà bao gồm 2 tầng với 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Kết cấu vuông vắn, đủ lộ giới, diện tích 4x10m đảm bảo không gian sống thông thoáng cho gia đình nhỏ.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng với sổ đỏ/sổ hồng đầy đủ. Điều này giúp người mua yên tâm hơn khi quyết định sở hữu ngôi nhà này.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá tăng nhanh chóng và vị trí đắc địa, nhà đất sổ đỏ tại Bình Tân là lựa chọn sáng giá cho những ai muốn đầu tư hoặc tìm kiếm một nơi để ở. Tuy nhiên, quý khách cũng nên cân nhắc độ ồn ào từ khu vực thương mại xung quanh.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Ngôi nhà có đủ tiện nghi không?
Trả lời: Nội thất đầy đủ, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của gia đình.
Câu hỏi: Có những tiện ích gì gần đó?
Trả lời: Gần siêu thị, trường học và các dịch vụ khác.
Câu hỏi: Chi phí sinh hoạt tại khu vực này như thế nào?
Trả lời: Chi phí sinh hoạt trung bình, phù hợp với người dân tại TP.HCM.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 111,25 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







