Nhà đất sổ đỏ Quận 8, Hồ Chí Minh – Bán nhà riêng mặt tiền giá 9 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
160,71 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 8
78 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà bán Phường Trung Tâm Quận 8 mặt tiền đường, Ngang hơn 4m, 4PN giá 9 tỷ. Nhà vào ở ngay.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Kết cấu: Ngang 4m, nở hậu, VÀO Ở NGAY. Thiết kế hiện đại, vị trí đẹp, sầm uất nhất trung tâm Quận 8: quẹo trái cầu Nguyễn Văn Cừ cách Quận 1 – Quận 5 – Quận 4 – Quận 6 với các trục đường Trần Hưng Đạo, Võ Văn Kiệt, Nguyễn Văn Cừ, quẹo phải 3 phút về Nguyễn Văn Linh đến Quận 7, Nhà Bè, Bình Chánh. Dương Bá Trạc còn là trục đường trung tâm của Quận 8 thuộc phường Rạch Ông, liên kết các đường Tạ Quang Bửu đến bệnh viện Quận 8, Parc Mall Cao Lỗ, Aeon Mall Quận 8, Nguyễn Thị Tần đến chợ Rạch Ông, hay Âu Dương Lân đến trường cấp 1, cấp 2, và UBND phường Rạch Ông.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Phù hợp mua ở – kinh doanh – cho thuê – đầu tư giữ tiền – làm VP Cty. Sổ cất két, pháp lý chuẩn, hoàn công đủ, mua bán nhanh.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà có 4 phòng ngủ và 4 phòng vệ sinh, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng cho gia đình hoặc làm văn phòng.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng, hoàn công đầy đủ, đảm bảo an toàn cho việc mua bán.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với giá 9 tỷ cho nhà mặt tiền rộng rãi tại Quận 8, đây là một cơ hội tốt cho những ai muốn đầu tư hoặc cần tìm nhà ở tiện lợi.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có thể cho thuê không?
Nhà rất phù hợp để cho thuê do vị trí sầm uất và đông đúc.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà như thế nào?
Pháp lý rõ ràng, hoàn công đầy đủ, đảm bảo an toàn cho người mua.
Câu hỏi: Có hỗ trợ tư vấn pháp lý khi mua nhà không?
Có, chúng tôi hỗ trợ tư vấn miễn phí về pháp lý nhà đất tại Quận 8.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 160,71 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






