Nhà đất sổ đỏ Quận 8 TP.HCM với 4PN, 3WC chỉ 7.8 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
156 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 8
78 Tr/m²Thông tin mô tả
Thông tin tổng quan về căn nhà tại Quận 8 TP.HCM rất đáng để bạn tham khảo. Với mức giá 7.8 tỷ, căn nhà có diện tích 50 m², phù hợp cho gia đình đông thành viên hoặc việc kinh doanh, cho thuê.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà riêng với 4 phòng ngủ và 3WC được thiết kế hiện đại, tọa lạc tại Đường Dạ Nam, Phường 3, Quận 8, TP. HCM. Khu vực này rất sầm uất, là nơi lý tưởng cho các hoạt động khai thác dòng tiền.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà nằm trong khu vực trung tâm, gần với các cơ sở y tế như Bệnh viện Bệnh Nhiệt Đới, Bệnh viện Nguyễn Tri Phương và Bệnh viện An Bình. Ngoài ra, bạn cũng sẽ dễ dàng tiếp cận với các công viên lớn như Công viên Dạ Nam, Công viên Cầu Rạch Ông.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà gồm 3 tầng, mặt tiền 3.5m, ngõ vào rộng 6m, thuận lợi cho xe hơi vào ra. Nội thất cơ bản, đầy đủ tiện nghi như điều hòa, tủ lạnh, đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt của gia đình.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà hoàn chỉnh, sẵn sàng để chuyển nhượng cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với vị trí đắc địa, kết cấu hợp lý cùng hệ thống tiện ích xung quanh phong phú, căn nhà này là một lựa chọn tuyệt vời cho cả việc ở và đầu tư. Cần lưu ý về mức giá hiện tại và xác định tiềm năng phát triển trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có đủ phòng ngủ cho một gia đình lớn không?
Trả lời: Có, căn nhà có 4 phòng ngủ rộng rãi.
Câu hỏi: Vị trí căn nhà có thuận tiện cho việc di chuyển không?
Trả lời: Vị trí rất thuận lợi, gần các bệnh viện và công viên lớn.
Câu hỏi: Nhà có đầy đủ nội thất không?
Trả lời: Nhà có nội thất cơ bản, đầy đủ tiện nghi như điều hòa và tủ lạnh.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 156 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






