Nhà đất sổ đỏ Tân Bình 100m², 10.2 tỷ có 4 phòng ngủ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
102 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Mua Nhà, Đón Tết. Bất động sản sổ đỏ tại quận Tân Bình, Hồ Chí Minh là một lựa chọn hấp dẫn với nhiều tiện ích xung quanh. Nhà nằm trên đường Lê Lai, với diện tích 100m², thiết kế 3 tầng cùng 4 phòng ngủ thích hợp cho gia đình lớn.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Với mức giá 10.2 tỷ, nhà có chiều ngang 6.5m, mang đến không gian rộng rãi, thoải mái cho sinh hoạt hàng ngày. Kết cấu vững chắc với 1 trệt, 2 lầu, 4WC và 2 sân thượng, tạo sự tiện nghi cho cuộc sống.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm tại trung tâm quận Tân Bình, từ nhà có thể dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận. Với vị trí đẹp và giao thông thuận lợi, đây thực sự là nơi lý tưởng để sinh sống hoặc đầu tư.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Nhà được thiết kế hiện đại với 4 phòng ngủ khép kín, 4 phòng vệ sinh và có giếng trời giúp không khí lưu thông tốt. Kết cấu kiên cố và bền vững, đảm bảo an toàn cho mọi thành viên trong gia đình.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có sổ vuông vức, pháp lý đầy đủ, hoàn công sạch đẹp, giúp người mua an tâm khi giao dịch. Đây là điểm mạnh lớn của bất động sản này.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Với mức giá và diện tích hợp lý, bất động sản này không chỉ phù hợp cho việc ở mà còn có tiềm năng khai thác cho thuê trong tương lai. Tuy nhiên, khách mua cần cân nhắc về mức giá có thể thương lượng để có được giao dịch hợp lý nhất.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đủ pháp lý không?
Pháp lý rõ ràng, sổ đẹp.
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Có, mức giá có thể thương lượng.
Câu hỏi: Có nhiều tiện ích xung quanh không?
Có, nhà nằm tại khu vực trung tâm có nhiều tiện ích.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 102 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








