Nhà hẻm xe hơi Thủ Đức 4 lầu chỉ 10.9 tỷ – Nhà đẹp, tiện nghi – NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
136,25 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN THỦ ĐỨC
91 Tr/m²Thông tin mô tả
Sở hữu căn nhà 4 lầu hẻm xe hơi tại Thủ Đức, bạn không chỉ đầu tư mà còn tạo ra không gian sống lý tưởng cho gia đình. Với vị trí đắc địa và tiện nghi đầy đủ, đây chắc chắn là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn an cư lạc nghiệp.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 80 m²
– Kết cấu: 4 tầng, 4 phòng ngủ, 5 WC
– Pháp lý: KDC hiện hữu.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nhà nằm trong hẻm xe hơi 6m, xe 7 chỗ có thể vào tận nơi. Vị trí gần trường Nguyễn Khuyến chỉ 500m, xung quanh là các tiện ích như chợ, siêu thị và khu đô thị Vạn Phúc.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần trường học, chợ và siêu thị.
– Nằm trong khu vực an ninh, dân trí cao.
– Tiếp cận dễ dàng đến Quốc Lộ 13 và Phạm Văn Đồng.
KẾT CẤU BĐS
– Trệt, 2 lầu, sân thượng, phòng thờ, phòng khách, bếp tiện nghi.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
– Pháp lý đảm bảo, thuộc khu dân cư hiện hữu.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
– Dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận qua các tuyến đường lớn.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Nhà bán với giá 10.9 tỷ (thương lượng nhẹ), một cơ hội không thể bỏ lỡ cho những ai đang tìm kiếm một căn nhà đẹp tại Thủ Đức. Hãy liên hệ để biết thêm chi tiết và xem nhà ngay hôm nay! TUANCUOIBDS : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber. CHUYÊN GIA SEO NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
– Căn nhà có để lại nội thất không? R: Căn nhà hiện đang có nội thất cơ bản đi kèm.
– Có thể thương lượng giá không? R: Giá có thể thương lượng nhẹ.
– Khoảng thời gian nào có thể chuyển vào ở ngay? R: Bạn có thể chuyển vào ở ngay khi hoàn tất thủ tục.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 136,25 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







