Nhà mặt tiền sổ đỏ Tô Ký Quận 12 TP.HCM, 4 tầng, 7.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
76,53 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 12
71,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Chúng tôi xin giới thiệu đến bạn một căn nhà mặt tiền tọa lạc tại đường Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM. Đây là một cơ hội tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một ngôi nhà có vị trí thuận lợi gần trường đại học và các tiện ích xung quanh.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có diện tích 98 m2, với kết cấu 4 tầng và sân thượng. Bố trí bên trong nhà gồm 8 phòng ngủ và 6 phòng tắm, rất phù hợp cho gia đình đông người hoặc cho thuê. Mặt tiền nhà rộng 4.4m, tạo không gian thông thoáng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Nằm ngay trên đường Tô Ký, căn nhà chỉ cách Đại học Giao thông Vận tải khoảng 200m. Khu vực này cũng gần chợ Tân Chánh Hiệp và Co.opmart, thuận tiện cho việc đi lại và mua sắm.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Ngôi nhà được thiết kế hiện đại với chiều sâu 22m, nở hậu 7.6m, đem lại không gian sống thoải mái. Với 4 tầng, bạn có thể tự do sắp xếp các phòng ngủ và không gian sinh hoạt theo nhu cầu của gia đình.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà đã có sổ đỏ và hoàn công đầy đủ, đảm bảo tính pháp lý và an toàn cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà mặt tiền này phù hợp cho cả việc ở và đầu tư kinh doanh rental hoặc cho sinh viên thuê. Với mức giá 7.5 tỷ, đây là một lựa chọn hợp lý đối với xu hướng thị trường hiện tại.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có gần các tiện ích nào không?
Trả lời: Căn nhà gần Đại học Giao thông Vận tải, chợ Tân Chánh Hiệp và Co.opmart.
Câu hỏi: Diện tích sử dụng của căn nhà là bao nhiêu?
Trả lời: Diện tích sử dụng là 98 m2.
Câu hỏi: Pháp lý căn nhà như thế nào?
Trả lời: Căn nhà đã có sổ và hoàn công đầy đủ.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 76,53 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |









