Nhà phố mới 4 tầng giá chỉ 6.2 tỷ – KDC đồng bộ, vườn cây xanh đẹp – NHÀ ĐẤT BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
96,88 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 12
71,50 Tr/m²Thông tin mô tả
ĐẦU TƯ SÁNG GIÁ VÀNG
Sở hữu một căn nhà phố mới trong khu dân cư đồng bộ không chỉ mang lại không gian sống lý tưởng mà còn là một quyết định khôn ngoan cho việc đầu tư. Căn nhà với vị trí đắc địa gần công viên lớn và các tiện ích xung quanh sẽ mang đến cho bạn và gia đình nhiều trải nghiệm đáng nhớ.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
– Diện tích: 64 m2
– Kết cấu: 1 trệt, 1 lửng, 3 lầu, 4 phòng ngủ, 5 WC
– Pháp lý: Sổ đỏ
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà tọa lạc ở con đường 7m, thuận tiện cho việc ra vào, ô tô có thể đỗ ngay trước cửa. Vị trí căn nhà cực đẹp, gần công viên 150ha mang đến không khí trong lành và thoáng đãng.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
– Gần công viên lớn
– Đầy đủ các tiện ích trong bán kính 500m
– Khu vực yên tĩnh, an ninh đảm bảo
– Khu dân cư đông đúc, văn minh
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng với kiến trúc hiện đại, trang bị đầy đủ nội thất mới, có hộc thang máy giúp di chuyển dễ dàng hơn giữa các tầng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý đầy đủ, đảm bảo an toàn cho người mua, dễ dàng trong việc chuyển nhượng.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Căn nhà có kết nối giao thông thuận lợi, dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận và trung tâm thành phố.
ĐÁNH GIÁ BĐS & GIÁ BÁN
Giá bán căn nhà này là 6.2 tỷ (còn thương lượng). Đây thật sự là một cơ hội tốt không nên bỏ lỡ cho những ai đang tìm kiếm một căn nhà đẹp trong khu vực.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
1. Căn nhà có thể thương lượng giá không?
– Có, giá có thể thương lượng theo thỏa thuận.
2. Căn nhà có đầy đủ nội thất không?
– Có, căn nhà được trang bị nội thất mới hoàn toàn.
3. Có hỗ trợ vay ngân hàng không?
– Có thể hỗ trợ tư vấn vay ngân hàng cho người mua.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 96,88 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |













