Nhà đất sổ đỏ 2 tầng 2PN 2WC hẻm xe hơi Bình Hưng Hoà A TP.HCM giá 3 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
96,77 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà đất sổ đỏ này tọa lạc tại hẻm xe hơi thông suốt, thuộc Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, TP.HCM. Đây là khu vực sầm uất, gần đường Lê Văn Quới, giáp ranh với Tân Phú, mang lại nhiều tiện ích cho cư dân.
THÔNG TIN NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có kết cấu 2 tầng, diện tích sử dụng là 31m2 với 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Căn nhà được xây dựng mới và hoàn thiện cơ bản, cho phép gia chủ có thể dọn vào ở ngay.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Vị trí của nhà nằm trong khu vực dân cư đông đúc, dễ dàng tiếp cận với các tiện ích như chợ, trường học và các dịch vụ khác. Hẻm rộng rãi phù hợp cho ô tô vào tận nơi, điều này tạo thuận lợi lớn cho việc di chuyển.
KẾT CẤU VÀ CÔNG NĂNG
Căn nhà được thiết kế với các phòng chức năng hợp lý; bao gồm 2 phòng ngủ và 2 nhà vệ sinh riêng biệt, thích hợp cho gia đình. Ban công thoáng mát giúp không gian sống trở nên gần gũi hơn với thiên nhiên.
PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Giấy tờ pháp lý đã có sổ đỏ, điều này đảm bảo quyền sở hữu cho người mua.
ĐÁNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN SỔ ĐỎ
Căn nhà hứa hẹn sẽ là một lựa chọn tối ưu cho cả gia đình ở hoặc đầu tư. Về mức giá 3 tỷ, với những tiện ích và vị trí như vậy, đây là sự lựa chọn hợp lý trong bối cảnh thị trường bất động sản hiện tại.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà đã có nội thất chưa?
Trả lời: Nhà được hoàn thiện cơ bản, có thể dọn vào ở ngay.
Câu hỏi: Có đủ tiện ích gần đây không?
Trả lời: Khu vực rất sầm uất, có đầy đủ tiện ích gần kề.
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Trả lời: Giá 3 tỷ có thể thương lượng.
Kết luận
NHADATSODO.COM chia sẻ thông tin và góc nhìn thực tế về nhà đất sổ đỏ, bất động sản sổ đỏ tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 96,77 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








